Mô tả
STT | Thành phần | SL | ĐVT |
1 |
Máy quang phổ hấp thu nguyên tử AAS hệ ngọn lửa Model: AA990F Hãng: PG INSTRUMENT – Anh Quốc |
01 | Bộ |
I | Máy chính: | ||
1 |
Tính năng kỹ thuật: – Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử hệ ngọn lửa – Tích hợp máy tính hoàn thiện với hệ điều hành và phần mềm AAWin-Pro (bao gồm màn hình, bàn phím và chuột) – 8 đèn Hollow Cathode tự động – Đèn nền hiệu chỉnh D2 – Độ chính xác cao – Bộ lấy mẫu tự động – Bình phun ngọn lửa với 3 tùy chọn ngọn lửa: không khí/ acetylene là cấu hình tiêu chuẩn và 2 tùy chọn: N2O /acetylene và không khí / LPG INSTRUMENT – Không khí / Acetylene: · Ngọn lửa Không khí / Acetylene sử dụng khe cháy đơn 100mm cho cấu hình tiêu chuẩn · Độ nhạy cao (Cu 2ppm > 0.280Abs) · Ngọn lửa dễ dàng thiết lập bằng điều khiển máy tính – N2O /acetylene: · Ngọn lửa N2O / Acetylene sử dụng khe cháy đơn 50mm · Được sử dụng để đo các nguyên tố ít bị ion hóa như: nhôm, thiếc, titan, canxi, vanadium và molybdenum · Chuyển đổi từ Không khí / Acetylene sang N2O / Acetylene hoàn toàn được kiểm soát bởi phần mềm AAWin-Pro – Không khí / LPG INSTRUMENT · Sử dụng 3 khe cháy với áp suất thấp đảm bảo an toàn trong quá trình hoạt động · Lý tưởng cho phân tích các kim loại kiềm như: Kali, Natri, Lithium đặc biệt là khi sử dụng trong chế độ Emission (phát thải) – Các tính năng an toàn: · Cảm biến áp suất Argon · Cảm biến lưu lượng nước · Cảm biến quá nhiệt · Giám sát áp suất tất cả cho các loại khí · Định danh cháy · Cảm biến ngọn lửa · Cảm biến cấp độ kênh thoát · Dò rỏ rỉ Gas · Quá áp suất trong hòa trộn · An toàn cắt điện |
||
2 | Thông số kỹ thuật: | ||
2.1 |
Hệ quang học: – Bước sóng: 190 – 900 nm – Bộ đơn sắc: Czerny Turner, loại đợn kênh (lựa chọn thêm với chế độ 02 chùm tia) – Nguồn sáng: đèn Catot rỗng (HCl) và đèn D2 Arc – Thiết kế bộ điều biến với sóng xung vuông – Tần số bộ điều biến: · 100 Hz với hiệu chỉnh nền với sóng đảo chiều. · 400 Hz với hiệu chỉnh nền với đèn D2 Arc. Bộ đơn sắc: – Cách tử: 1800 vạch/ mm – Bộ đơn sắc với 02 bước sóng: 250 nm/ 300 nm – Độ rộng khe phổ: 0.1nm, 0.2nm, 0.4nm, 1.0nm, 2.0nm; lựa chọn tự động bằng phần mềm – Chế độ quét tự động – Hệ quang phổ đơn kênh – Độ chính xác bước sóng: ±0.15 nm – Độ phân giải bước sóng: 0.2nm ±0.02nm – Độ lặp lại bước sóng: <0.05 nm – Độ ổn định đường nền: 0.005Abs/ 30 phút |
01 | |
2.2 |
Hiệu chỉnh đường nền – Hiệu chỉnh nền bằng đèn D2 Arc 1.0 Abs – Hiệu chỉnh nền đào chiều SR 3.0 Abs |
||
2.3 |
Hệ thống ngọn lửa: – Loại ngọn lửa: · Không khí/ C2H2; · N20/ không khí · Không khí/ Propane (LPG INSTRUMENT ) – Độ nhạy Cu: 2ug/ml Độ hấp thu >0.28Abs; – Đặc điểm nồng độ: · Cu < 0.02ug/ml (ngọn lửa không khí/ C2H2) · Ba < 0.15µg/ml (ngọn lửa N2O/Acetylene) – Giới hạn phát hiện: Cu < 0.004ug/ml – Độ lặp lại: · Cu < 0.7% (ngọn lửa không khí/ C2H2) · Ba < 1% (ngọn lửa N2O/ Acetylene) – Đầu đốt với vật liệu Al – Ti Titanium Alloy – Đầu phun: · trơ tùy chỉnh tùy chỉnh, · Lưu lượng: 2 – 6ml/ phút · Ống mao quản Pt – Ir cho nồng độ acid cao – Buồng trộn với trở kháng hóa học – Lựa chọn chuyển đổi buồng nguyên tử hóa tự động – Chức năng an toàn: · Chuyển đầu đốt · Cảm biến ngọn lửa · Cảm biến rò rỉ khí · Cảm biến áp suất khí thấp · Cảm biến bẫy xả (drain trap) · Bảo vệ mất nguồn |
01 | |
2.3.1 | Phụ kiện tiêu chuẩn cho chế độ ngọn lửa | ||
Đầu đốt không khí/ C2H2 | 01 | Bộ | |
Đầu phun trơ tùy chỉnh | 01 | Bộ | |
Bộ giữ đèn 08 vị trí Hollow Cathode rỗng | 01 | Bộ | |
Dây cáp nguồn | 01 | Bộ | |
Bộ dây ống khí | 01 | Bộ | |
Bộ dây ống Acetilen | 01 | Bộ | |
Ống và bẫy xã (Drain trap) | 01 | Bộ | |
Bộ Took Kit | 01 | Bộ | |
Các ống nối khí | 01 | Bộ | |
2.4 |
Bộ lấy mẫu tự động
– Bộ lấy mẫu tự động dùng cho cả hệ thống lò và ngọn lửa – Với chế độ ngọn lửa: · Số vị trí mẫu: 38 vị trí với 6 vị trí mẫu chuẩn, 32 vị trí mẫu đo · Thể tích lọ mẫu: 6 ml · Thể tích lọ modifier: 12 ml · Bảo vệ quá áp cho quá trình rửa · Có thể thêm tới 3 modifier · Tùy chỉnh vị trí thông qua phần mềm AA Win Pro · Độ lặp lại: Cu < 0.6% (air/acetylene) Cu< 1.0% (air/LPG INSTRUMENT ); Ba <1.0% (nitrous oxide/ acetylene) |
01 | Bộ |
2.5 |
Bộ hóa hơi lạnh Hydrid và phân tích thủy ngân Hg – Kỹ thuật Hydrid xác định As; Se; Sb; Sn; Te; Bi và Hg ở mức nồng độ ppb – Kèm theo bộ điều khiển nhiệt hấp thu – Cell dễ dàng cài đặt trên đầu đốt – Có thể sử dụng phân tích thủy ngân bộ hóa hơi lạnh – Độ nhạy cho hầu hết các nguyên tố là <1ng/ ml – Lượng mẫu yêu cầu: 2 – 2.5 ml – RSD <3% – Thời gian phân tích nhanh <30 giây Cung cấp kèm theo: – Bộ hóa hơi lạnh Hydrid và phân tích Hg – Phụ kiện chuẩn kèm theo – Cell hấp thu |
01 | Bộ |
Hóa chất cho hệ hóa hơi Hydrid | 02 | Bộ | |
Hãng: Merck – Đức + NaBH4 250g + NaOH 250g + Acid Ascobic 250g + KI 250g |
|||
2.7 |
Phần mềm điều khiển Model: SPWinAA
– Phần mềm hỗ trợ đầy đủ cho người sử dụng mới theo từng bước, tối ưu hoá các thông số hoạt động của máy, thiết lập phương pháp phân tích, chạy máy phân tích, phân tích kết quả, in ấn kết quả … – Lưu trữ tất cả các số liệu, kết quả, thông số hoạt động trong một có sỏ dữ liệu dễ dàng truy cập. – Tự động hiệu chuẩn độ nhậy – Tự đông lưu trữ thời gian sử dụng đèn – Tự động lọc kết quả và hiển thị dữ liệu yêu cầu; có thể chuyển sang file kí tự; phần mềm cho phép lựa chọn các chương trình tối tưu – Thư viện các phương pháp đo mẫu tiêu chuẩn – Chương trình QC tự động…, tự động kiểm tra, thông báo, truy cập dữ liệu. |
01 | Bộ |
II | Các thiết bị và bộ phận hỗ trợ vận hành: | ||
1 |
Đèn Hollow cathode HCL cho các nguyên tố Hãng: PG INSTRUMENT – Anh |
Cái | |
– Đèn cho kim lọai Pb | 01 | Đèn | |
– Đèn cho kim lọai Cd | 01 | Đèn | |
– Đèn cho kim lọai As | 01 | Đèn | |
– Đèn cho kim lọai Hg | 01 | Đèn | |
– Đèn cho kim lọai Ca | 01 | Đèn | |
– Đèn cho kim lọai Mg | 01 | Đèn | |
– Đèn cho kim lọai Fe | 01 | Đèn | |
– Đèn cho kim lọai Cu | 01 | Đèn | |
– Đèn cho kim lọai Mn | 01 | Đèn | |
– Đèn cho kim lọai Zn | 01 | Đèn | |
– Đèn cho kim lọai Al | 01 | Đèn | |
– Đèn cho kim lọai Se | 01 | Đèn | |
– Đèn cho kim lọai Cr | 01 | Đèn | |
– Đèn cho kim lọai Mo | 01 | Đèn | |
– Đèn cho kim lọai Co | 01 | Đèn | |
2 |
Dung dịch chuẩn Hãng: Merck – Đức
|
||
– Dung dịch chuẩn nồng độ 1000 ppm, dung tích 500ml/ lọ – cho nguyên tố Pb | 01 | Chai | |
– Dung dịch chuẩn nồng độ 1000 ppm, dung tích 500ml/ lọ – cho nguyên tố Cd | 01 | Chai | |
– Dung dịch chuẩn nồng độ 1000 ppm, dung tích 500ml/ lọ – cho nguyên tố As | 01 | Chai | |
– Dung dịch chuẩn nồng độ 1000 ppm, dung tích 500ml/ lọ – cho nguyên tố Hg | 01 | Chai | |
– Dung dịch chuẩn nồng độ 1000 ppm, dung tích 500ml/ lọ – cho nguyên tố Ca | 01 | Chai | |
– Dung dịch chuẩn nồng độ 1000 ppm, dung tích 500ml/ lọ – cho nguyên tố Mg | 01 | Chai | |
– Dung dịch chuẩn nồng độ 1000 ppm, dung tích 500ml/ lọ – cho nguyên tố Fe | 01 | Chai | |
– Dung dịch chuẩn nồng độ 1000 ppm, dung tích 500ml/ lọ – cho nguyên tố Cu | 01 | Chai | |
– Dung dịch chuẩn nồng độ 1000 ppm, dung tích 500ml/ lọ – cho nguyên tố Mn | 01 | Chai | |
– Dung dịch chuẩn nồng độ 1000 ppm, dung tích 500ml/ lọ – cho nguyên tố Zn | 01 | Chai | |
– Dung dịch chuẩn nồng độ 1000 ppm, dung tích 500ml/ lọ – cho nguyên tố Al | 01 | Chai | |
– Dung dịch chuẩn nồng độ 1000 ppm, dung tích 500ml/ lọ – cho nguyên tố Se | 01 | Chai | |
– Dung dịch chuẩn nồng độ 1000 ppm, dung tích 500ml/ lọ – cho nguyên tố Cr | 01 | Chai | |
– Dung dịch chuẩn nồng độ 1000 ppm, dung tích 500ml/ lọ – cho nguyên tố Mo | 01 | Chai | |
– Dung dịch chuẩn nồng độ 1000 ppm, dung tích 500ml/ lọ – cho nguyên tố Co | 01 | Chai | |
3 |
Máy nén khí không dầu Model: AE-GS003
– Loại máy nén khí không dầu – Áp suất tối đa: 10 bar – Bình chứa: 15 lít. – Đồng hồ đo khí và điều chỉnh áp lực khí. – Bộ lọc khí. – Khả năng cấp 104 lit/ phút tại áp suất 3 bar – Khối lượng: 14 kg |
01 | Bộ |
4 |
Bình khí C2H2 ≥99.5% và đồng hồ điều áp Mua nhà cung cấp Air Liquid – Mỹ tại Việt Nam |
01 | Bộ |
5 |
Bình khí N2O và đồng hồ điều áp Mua nhà cung cấp Air Liquid – Mỹ tại Việt Nam |
01 | Bộ |
6 |
Bình khí Ar và đồng hồ điều áp Mua nhà cung cấp Air Liquid – Mỹ tại Việt Nam |
01 | Bộ |
7 |
Chụp hút khí thải Gia công tại Việt Nam |
01 | Bộ |
8 |
Bộ ổn áp 40 KVA Hãng sản xuất: Robot – Việt Nam |
01 | Bộ |
9 | Máy tính – Máy in | 01 | Bộ |