Mô tả
1. Tính năng kỹ thuật:
- Bể tuần hoàn lạnh/ nhiệt/ gia nhiệt thiết kế chi sử dụng bể dung dịch chống cháy
- Nhiệt độ mở rộng lên 1500C
- Bộ điều khiển PID1, độ ổn định ±0.030C
- Tùy chỉnh cắt (cut off) nhiệt độ cao, bảo vệ mức chất lỏng thấp (ngoại trừ model: F12 – EH)
- Chuẩn bảo vệ Class III theo DIN 12876 – 1
- Hệ thống điều khiển nhiệt độ bên ngoài
- Bể cấu trúc mở cho ứng dụng bên trong
- Độ ồn thấp
- Không có lỗ thông hơi
- Thiết kế nhỏ gọn
- 1 điểm hiệu chuẩn ATC
- Bộ đếm ngược thời gian điện tử
2. Thông số kỹ thuật:
Mã đặt hàng | Model | Dải nhiệt độ làm việc (0C) | Độ ổn định nhiệt độ (0C) | Công suất gia nhiệt (KW) | Công suất làm lạnh (dung dịch bể: Ethanol) | Công suất bơm | Kích thước bể/ độ sâu
(WxL/D cm) |
Thể tích điền đầy (lít) | Kích thước (WxLxH cm) | |||
+200C | 0 0C | -200C | Lưu lượng (l/ phút) | Áp suất (Bar) | ||||||||
9118612 | F12-EH | -20 ÷+150 | ±0.03 | 2 | 0.16 | 0.1 | 0.02 | 15 | 0.35 | 13×15/13 | 4.5 | 20x36x56 |
9118625 | F25-EH | -28 ÷+150 | ±0.03 | 2 | 0.26 | 0.2 | 0.06 | 15 | 0.35 | 12×14/14 | 4.5 | 23x42x61 |
9118625N | FN25-EH | -28 ÷+150 | ±0.03 | 2 | 0.26 | 0.2 | 0.06 | 15 | 0.35 | 12×14/14 | 4.5 | 23x50x61 |
9118632 | F32-EH | -35 ÷+150 | ±0.03 | 2 | 0.45 | 0.39 | 0.15 | 15 | 0.35 | 18×12/15 | 8 | 31x42x64 |
9118632N | FN32-EH | -35 ÷+150 | ±0.03 | 2 | 0.45 | 0.39 | 0.15 | 15 | 0.35 | 18×12/15 | 8 | 31x50x64 |
9118633 | F33-EH | -30 ÷+150 | ±0.03 | 2 | 0.5 | 0.32 | 0.12 | 15 | 0.35 | 23×14/20 | 16 | 36x46x69 |
9118634 | F34-EH | -30 ÷+150 | ±0.03 | 2 | 0.45 | 0.32 | 0.14 | 15 | 0.35 | 24×30/15 | 20 | 38x58x62 |
9118638 | F38-EH | -35 ÷+80 | ±0.05 | 2 | 0.92 | 0.66 | 0.32 | 15 | 0.35 | 35×41/27 | 45 | 46x70x89 |